- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bộc lộ; biểu lộ (cảm xúc)
Anh ấy đã bộc lộ suy nghĩ thật của mình.
thể hiện; biểu lộ
bộc lộ; biểu lộ (cảm xúc)
Anh ấy đã bộc lộ suy nghĩ thật của mình.
thể hiện; biểu lộ
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
bộc lộ; biểu lộ (cảm xúc)
bộc lộ; biểu lộ (cảm xúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.