- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
suy thoái; sụt giảm; đi xuống
Thời kỳ suy thoái kinh tế ảnh hưởng rất lớn đến chúng ta.
suy thoái; sụt giảm; đi xuống
Thời kỳ suy thoái kinh tế ảnh hưởng rất lớn đến chúng ta.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
suy thoái; sụt giảm; đi xuống
suy thoái; sụt giảm; đi xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.