cổ áo; ve áo
// NGHĨA CHÍNHcổ áo; ve áo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cổ áo sơ mi này rất đẹp.
thắt lưng; dây lưng
Anh ấy mặc một bộ quần áo có đai.