- 于vu(tại, ở (tượng hình — nét cong biểu thị hơi thở thoát ra))
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Viên Vu Lệnh (mất 1674), nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký
Viên Vu Lệnh (mất 1674), nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Viên Vu Lệnh (mất 1674), nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký
Viên Vu Lệnh (mất 1674), nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.