- ⺈đao(dao (phần trên))
- 口khẩu(miệng)
- 儿nhi(người (chân người))
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
để trần tay trái và bỏ mũ ra để biểu lộ nỗi đau buồn (nghi lễ tang)
để trần tay trái và bỏ mũ ra để biểu lộ nỗi đau buồn (nghi lễ tang)
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
để trần tay trái và bỏ mũ ra để biểu lộ nỗi đau buồn (nghi lễ tang)
để trần tay trái và bỏ mũ ra để biểu lộ nỗi đau buồn (nghi lễ tang)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.