tay áo; ống tay áo
Tay áo của chiếc áo này hơi dài.
tay áo; (nhét vào) tay áo
Anh ấy đút tay vào túi.
// NGHĨA CHÍNHtay áo; ống tay áo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.