- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tất; vớ
中穿在脚上的布制或毛线制衣物chuān zài jiǎo shàng de bù zhì huò máoxiàn zhì yīwù
Tôi thích đi tất trắng.
tất; vớ
中穿在脚上的衣物,通常用布或毛线制成chuānzài jiǎoshang de yīwù、tōngcháng yòng bù huò máoxiàn zhìchéng
Tôi thích đi tất.
tất; vớ
中穿在脚上的布制或毛线制衣物chuān zài jiǎo shàng de bù zhì huò máoxiàn zhì yīwù
Tôi thích đi tất trắng.
tất; vớ
中穿在脚上的衣物,通常用布或毛线制成chuānzài jiǎoshang de yīwù、tōngcháng yòng bù huò máoxiàn zhìchéng
Tôi thích đi tất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tất; vớ
tất; vớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tất; vớ (đơn vị: chiếc, đôi)
中穿在脚上的服装chuān zài jiǎo shang de fúzhuāng
tất; vớ (đơn vị: chiếc, đôi)
中穿在脚上的服装chuān zài jiǎo shang de fúzhuāng