- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang trí nội thất; sửa chữa (nhà cửa)
中用材料和工具把房间或建筑物弄得更漂亮、更舒适yòng cáiliào hé gōngjù bǎ fángjiān huò jiànzhúwù nòngde gèng piàoliàng、gèng shūshì
Chúng tôi đang trang trí nhà.
trang trí nội thất; sửa chữa và hoàn thiện nhà cửa
中用材料和工具把房子的内部布置得整洁美观yòng cáiliào hé gōngjù bǎ fángzi de nèibù búzhì de zhěngjié měiguān
Nhà chúng tôi sắp sửa sang rồi.
trang trí nội thất; sửa chữa (nhà cửa)
中用材料和工具把房间或建筑物弄得更漂亮、更舒适yòng cáiliào hé gōngjù bǎ fángjiān huò jiànzhúwù nòngde gèng piàoliàng、gèng shūshì
Chúng tôi đang trang trí nhà.
trang trí nội thất; sửa chữa và hoàn thiện nhà cửa
中用材料和工具把房子的内部布置得整洁美观yòng cáiliào hé gōngjù bǎ fángzi de nèibù búzhì de zhěngjié měiguān
Nhà chúng tôi sắp sửa sang rồi.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
trang trí nội thất; sửa chữa (nhà cửa)
trang trí nội thất; sửa chữa (nhà cửa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trang trí, sửa sang (nhà cửa); tu sửa, cải tạo nội thất
làm đẹp; tô đẹp; mỹ hoá
中用材料和颜色把房间或建筑物变得更好看yòng cáiliào hé yánsè bǎ fángjiān huò jiànzhúwù biànde gèng hǎokàn
trang trí, sửa sang (nhà cửa); tu sửa, cải tạo nội thất
làm đẹp; tô đẹp; mỹ hoá
中用材料和颜色把房间或建筑物变得更好看yòng cáiliào hé yánsè bǎ fángjiān huò jiànzhúwù biànde gèng hǎokàn