- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
cố tình giả trẻ; làm bộ trẻ con
Cô ấy thích giả vờ trẻ con.
giả vờ trẻ trung; làm nũng như trẻ con
Cô ấy thích giả vờ trẻ trung.
cố tình giả trẻ; làm bộ trẻ con
Cô ấy thích giả vờ trẻ con.
giả vờ trẻ trung; làm nũng như trẻ con
Cô ấy thích giả vờ trẻ trung.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
cố tình giả trẻ; làm bộ trẻ con
cố tình giả trẻ; làm bộ trẻ con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.