- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang trí; tô điểm; ăn mặc; hóa trang
中用衣服、化妆等改变外表的样子yòng yīfu、huàzhuàng děng gǎibiàn wàibiǎo de yàngzi
Cô ấy thích trang trí phòng của mình.
giả trang; trang điểm; ăn mặc
中用衣服、化妆等改变外表yòng yīfu、huàzhuāng děng gǎibiàn wàibiǎo
Cô ấy thích hóa trang thành công chúa.
trang trí; tô điểm; ăn mặc; hóa trang
中用衣服、化妆等改变外表的样子yòng yīfu、huàzhuàng děng gǎibiàn wàibiǎo de yàngzi
Cô ấy thích trang trí phòng của mình.
giả trang; trang điểm; ăn mặc
中用衣服、化妆等改变外表yòng yīfu、huàzhuāng děng gǎibiàn wàibiǎo
Cô ấy thích hóa trang thành công chúa.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
trang trí; tô điểm; ăn mặc; hóa trang
trang trí; tô điểm; ăn mặc; hóa trang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.