- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ
Xin hãy chất hàng lên.
xông lên tấn công; xung sát
Xin hãy nạp những thứ này.
nạp liệu; nạp nguyên liệu (vào máy)
Xin hãy nạp nguyên liệu vào máy.
chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ
Xin hãy chất hàng lên.
xông lên tấn công; xung sát
Xin hãy nạp những thứ này.
nạp liệu; nạp nguyên liệu (vào máy)
Xin hãy nạp nguyên liệu vào máy.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ
chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.