- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
được trang bị; lắp có
Cái hộp này đựng đồ chơi.
được trang bị; lắp có
Cái hộp này đựng đồ chơi.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
được trang bị; lắp có
được trang bị; lắp có
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.