- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang liệm; khâm liệm (thi thể và đặt vào quan tài)
Anh ấy chịu trách nhiệm trang liệm người chết.
trang liệm; khâm liệm (thi thể và đặt vào quan tài)
Anh ấy chịu trách nhiệm trang liệm người chết.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang liệm; khâm liệm (thi thể và đặt vào quan tài)
trang liệm; khâm liệm (thi thể và đặt vào quan tài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.