- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
giả làm thần thánh ma quỷ để lừa bịp; tạo bí ẩn giả tạo; chơi trò bịp bợm [thành ngữ]
Anh ta luôn giả thần giả quỷ, không ai tin anh ta.
giả làm thần thánh ma quỷ để lừa bịp; tạo bí ẩn giả tạo; chơi trò bịp bợm [thành ngữ]
Anh ta luôn giả thần giả quỷ, không ai tin anh ta.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
giả làm thần thánh ma quỷ để lừa bịp; tạo bí ẩn giả tạo; chơi trò bịp bợm [thành ngữ]
giả làm thần thánh ma quỷ để lừa bịp; tạo bí ẩn giả tạo; chơi trò bịp bợm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.