- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
giả vờ nghèo khổ và than vãn cực khổ [thành ngữ]
Anh ta luôn giả vờ nghèo khổ và than vãn.
giả vờ nghèo khổ và than vãn cực khổ [thành ngữ]
Anh ta luôn giả vờ nghèo khổ và than vãn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
giả vờ nghèo khổ và than vãn cực khổ [thành ngữ]
giả vờ nghèo khổ và than vãn cực khổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.