- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
giả vờ ngốc; giả ngu
Đừng giả vờ ngốc nữa, tôi biết bạn rất thông minh.
giả vờ không biết; giả ngơ
Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn hiểu mà.
giả vờ không biết; làm bộ không hay
giả vờ ngốc; giả ngu
Đừng giả vờ ngốc nữa, tôi biết bạn rất thông minh.
giả vờ không biết; giả ngơ
Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn hiểu mà.
giả vờ không biết; làm bộ không hay
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Tỏi là loài thực vật (艹) có củ xếp tầng tầng như những con số (祘).
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Tỏi là loài thực vật (艹) có củ xếp tầng tầng như những con số (祘).
giả vờ ngốc; giả ngu
giả vờ ngốc; giả ngu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn biết hết rồi.
Đừng giả vờ nữa, tôi biết bạn biết hết rồi.