- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
Họ đang lắp đặt thiết bị mới.
lắp đặt; trang bị
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
Họ đang lắp đặt thiết bị mới.
lắp đặt; trang bị
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.