- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
công nhân lắp ráp
Anh ấy là một công nhân lắp ráp.
công nhân lắp ráp
Anh ấy là một công nhân lắp ráp.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
công nhân lắp ráp
công nhân lắp ráp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.