- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dây lưng váy; (bóng) quan hệ thân thích; chủ nghĩa thân quen
Chiếc dây lưng váy này rất đẹp.
(bóng) quan hệ bên vợ; thân thích phụ nữ; dây mơ rễ má (qua hôn nhân)
Anh ấy có được công việc này nhờ quan hệ gia đình.
dây lưng váy; (bóng) quan hệ thân thích; chủ nghĩa thân quen
Chiếc dây lưng váy này rất đẹp.
(bóng) quan hệ bên vợ; thân thích phụ nữ; dây mơ rễ má (qua hôn nhân)
Anh ấy có được công việc này nhờ quan hệ gia đình.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dây lưng váy; (bóng) quan hệ thân thích; chủ nghĩa thân quen
dây lưng váy; (bóng) quan hệ thân thích; chủ nghĩa thân quen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.