- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
họ hàng bên vợ (hàm ý tiêu cực nhẹ)
Anh ấy không thích họ hàng bên vợ.
họ hàng bên vợ (hàm ý tiêu cực nhẹ)
Anh ấy không thích họ hàng bên vợ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
họ hàng bên vợ (hàm ý tiêu cực nhẹ)
họ hàng bên vợ (hàm ý tiêu cực nhẹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.