- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang phục có quần; quần (dài, ngắn...)
Cô ấy thích mặc quần.
trang phục quần; bộ quần áo liền quần (Đài Loan)
Cô ấy thích mặc quần âu.
trang phục có quần; quần (dài, ngắn...)
Cô ấy thích mặc quần.
trang phục quần; bộ quần áo liền quần (Đài Loan)
Cô ấy thích mặc quần âu.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang phục có quần; quần (dài, ngắn...)
trang phục có quần; quần (dài, ngắn...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.