- 衤y(quần áo)
- 果quả(quả cây, kết quả)
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
chân trần; chân đất
Cô ấy thích đi chân trần.
chân trần; đi chân đất
Cô ấy thích đi chân trần.
chân trần; chân đất
Cô ấy thích đi chân trần.
chân trần; đi chân đất
Cô ấy thích đi chân trần.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chân trần; chân đất
chân trần; chân đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.