- 衤y(quần áo)
- 果quả(quả cây, kết quả)
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
nghỉ việc tay không (không có việc mới); bỏ việc không có kế hoạch
Anh ấy đã nghỉ việc mà không có việc mới, bây giờ đang tìm việc.
nghỉ việc tay không (không có việc mới); bỏ việc không có kế hoạch
Anh ấy đã nghỉ việc mà không có việc mới, bây giờ đang tìm việc.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
nghỉ việc tay không (không có việc mới); bỏ việc không có kế hoạch
nghỉ việc tay không (không có việc mới); bỏ việc không có kế hoạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.