- 虫trùng(côn trùng)
- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
chim hút mật họng nâu (Anthreptes malacensis)
Chim hút mật họng nâu là một loài chim đẹp.
chim hút mật họng nâu (Anthreptes malacensis)
Chim hút mật họng nâu là một loài chim đẹp.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim hút mật họng nâu (Anthreptes malacensis)
chim hút mật họng nâu (Anthreptes malacensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.