- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
hoài bão; chí hướng; tấm lòng (văn)
Anh ấy có hoài bão lớn lao.
hoài bão; chí hướng; tâm tư (văn)
Anh ấy có một hoài bão lớn lao.
hoài bão; chí hướng; tấm lòng (văn)
Anh ấy có hoài bão lớn lao.
hoài bão; chí hướng; tâm tư (văn)
Anh ấy có một hoài bão lớn lao.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
hoài bão; chí hướng; tấm lòng (văn)
hoài bão; chí hướng; tấm lòng (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.