cánh tà (máy bay); tấm tà (cánh)
Cánh tà máy bay được dùng để kiểm soát lực nâng.
cánh tà (máy bay); tấm tà (cánh)
Cánh tà máy bay được dùng để kiểm soát lực nâng.
cánh tà (máy bay); tấm tà (cánh)
cánh tà (máy bay); tấm tà (cánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.