- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại học Tây Nam (Trùng Khánh)
Anh ấy học ở Đại học Tây Nam.
Đại học Tây Nam (Trùng Khánh)
Anh ấy học ở Đại học Tây Nam.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đại học Tây Nam (Trùng Khánh)
Đại học Tây Nam (Trùng Khánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.