- 叒nhược(cây dâu, nhiều tầng lớp chồng nhau)
- 冝nghi(thích hợp)
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
trùng lặp; chồng lên nhau
Những bức ảnh này chồng lên nhau.
chồng lên; phủ chồng
Xin hãy phủ chồng những bức ảnh này lên.
xếp chồng; nối tầng (chu trình nhiệt động học)
trùng lặp; chồng lên nhau
Những bức ảnh này chồng lên nhau.
chồng lên; phủ chồng
Xin hãy phủ chồng những bức ảnh này lên.
xếp chồng; nối tầng (chu trình nhiệt động học)
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
trùng lặp; chồng lên nhau
trùng lặp; chồng lên nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chu trình xếp tầng rất phổ biến trong nhiệt động lực học.
Chu trình xếp tầng rất phổ biến trong nhiệt động lực học.