- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
lớp phủ; vật che phủ; lớp mùn phủ đất
Loại vật liệu phủ này có thể bảo vệ cây trồng.
lớp phủ; vật che phủ; lớp mùn phủ đất
Loại vật liệu phủ này có thể bảo vệ cây trồng.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
lớp phủ; vật che phủ; lớp mùn phủ đất
lớp phủ; vật che phủ; lớp mùn phủ đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.