- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
thấy của nổi lòng tham [thành ngữ]
Anh ta thấy tiền thì nảy lòng tham, trộm tiền.
thấy của nổi lòng tham [thành ngữ]
Anh ta thấy tiền thì nảy lòng tham, trộm tiền.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
thấy của nổi lòng tham [thành ngữ]
thấy của nổi lòng tham [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.