- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
đĩa thị thần kinh; gai thị (đầu tận cùng của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)
Đĩa thị giác là một phần của mắt.
đĩa thị thần kinh; gai thị (đầu tận cùng của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)
Đĩa thị giác là một phần của mắt.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đĩa thị thần kinh; gai thị (đầu tận cùng của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)
đĩa thị thần kinh; gai thị (đầu tận cùng của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.