- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
ký hiệu phút (′) (toán học, ngôn ngữ học,...)
Ký hiệu phút rất phổ biến trong toán học.
ký hiệu phút (′) (toán học, ngôn ngữ học,...)
Ký hiệu phút rất phổ biến trong toán học.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
ký hiệu phút (′) (toán học, ngôn ngữ học,...)
ký hiệu phút (′) (toán học, ngôn ngữ học,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.