- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
kính áp tròng
Tôi đeo kính áp tròng.
kính áp tròng
Tôi đeo kính áp tròng.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
kính áp tròng
kính áp tròng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.