- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
khiếm khuyết ngôn ngữ; tật nói
Anh ấy có tật nói lắp.
khiếm khuyết ngôn ngữ; tật nói
Anh ấy có tật nói lắp.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
khiếm khuyết ngôn ngữ; tật nói
khiếm khuyết ngôn ngữ; tật nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.