- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
cảnh cáo; cảnh báo
中告诉某人要小心或注意危险gàosu mǒurén yào xiǎoxin huò zhùyì wēixiǎn
Tôi cảnh cáo bạn đừng làm như vậy.
cảnh cáo; cảnh báo; răn đe
中告诉某人注意危险或改正错误gàosu mǒurén zhùyì wēixiǎn huò gǎizhèng cuòwù
Anh ấy cảnh cáo tôi đừng đến muộn.
cảnh cáo; cảnh báo
中告诉某人要小心或注意危险gàosu mǒurén yào xiǎoxin huò zhùyì wēixiǎn
Tôi cảnh cáo bạn đừng làm như vậy.
cảnh cáo; cảnh báo; răn đe
中告诉某人注意危险或改正错误gàosu mǒurén zhùyì wēixiǎn huò gǎizhèng cuòwù
Anh ấy cảnh cáo tôi đừng đến muộn.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
cảnh cáo; cảnh báo
cảnh cáo; cảnh báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.