- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
cảnh báo; báo động; còi báo động
中提醒危险或紧急情况的信号或声音tíxǐng wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng de xìnhào huò shēngyīn
Chuông báo cháy đã kêu.
Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
cảnh báo; còi báo động
cảnh báo; báo động; còi báo động
中提醒危险或紧急情况的信号或声音tíxǐng wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng de xìnhào huò shēngyīn
Chuông báo cháy đã kêu.
Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
cảnh báo; còi báo động
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
cảnh báo; báo động; còi báo động
cảnh báo; báo động; còi báo động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Còi báo động kêu rồi, mọi người chạy nhanh lên!
cảnh báo; báo động
中危险的信号或通知wēixiǎn de xìnhào huò tōngzhī
Chuông báo động reo rồi.
cảnh báo; báo động
中表示危险或紧急情况的信号或声音biǎoshì wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng de xìnhào huò shēngyīn
Xin hãy chú ý đến cảnh báo.
cảnh báo; báo động
中表示危险或出现问题的信号biǎoshì wēixiǎn huò chūxxiàn wèntí de xìnhào
Còi báo động kêu rồi, mọi người chạy nhanh lên!
cảnh báo; báo động
中危险的信号或通知wēixiǎn de xìnhào huò tōngzhī
Chuông báo động reo rồi.
cảnh báo; báo động
中表示危险或紧急情况的信号或声音biǎoshì wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng de xìnhào huò shēngyīn
Xin hãy chú ý đến cảnh báo.
cảnh báo; báo động
中表示危险或出现问题的信号biǎoshì wēixiǎn huò chūxxiàn wèntí de xìnhào