đồn trú; cảnh bị; phòng thủ (của đơn vị đồn trú)
Thành phố này có quân đồn trú.
vệ binh; lính canh gác
Họ đang cảnh bị.
đồn trú; cảnh bị; phòng thủ (của đơn vị đồn trú)
Thành phố này có quân đồn trú.
vệ binh; lính canh gác
Họ đang cảnh bị.
đồn trú; cảnh bị; phòng thủ (của đơn vị đồn trú)
đồn trú; cảnh bị; phòng thủ (của đơn vị đồn trú)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.