- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
cảnh giác; đề phòng; tỉnh táo
Anh ấy rất cảnh giác.
cảnh giác; sự tỉnh táo
Chúng ta phải giữ cảnh giác.
cảnh giác; đề phòng; tỉnh táo
Anh ấy rất cảnh giác.
cảnh giác; sự tỉnh táo
Chúng ta phải giữ cảnh giác.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
cảnh giác; đề phòng; tỉnh táo
cảnh giác; đề phòng; tỉnh táo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.