cảnh giác; cảnh giới; canh gác(kế thừa)
中守卫、防守的行为;提防危险shǒuwèi、fángshǒu de xíngwéi;tíhuáng wēixiǎn
Người lính gác đang cảnh giới.
cảnh giác; đề phòng(kế thừa)
中保持注意力,防范危险或问题bǎochí zhùyìlì, fàngfàn wēixiǎn huò wèntí
Xin mọi người hãy cảnh giác.
cảnh giác; cảnh giới; canh gác(kế thừa)
中守卫、防守的行为;提防危险shǒuwèi、fángshǒu de xíngwéi;tíhuáng wēixiǎn
Người lính gác đang cảnh giới.
cảnh giác; đề phòng(kế thừa)
中保持注意力,防范危险或问题bǎochí zhùyìlì, fàngfàn wēixiǎn huò wèntí
Xin mọi người hãy cảnh giác.
cảnh giác; cảnh giới; canh gác
cảnh giác; cảnh giới; canh gác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cảnh giác; canh gác; đề phòng(kế thừa)
中站岗放哨,防止危险或敌人zhàn gǎng fàngshào, fángzhǐ wēixiǎn huò díren
Các binh sĩ đang cảnh giới.
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát(kế thừa)
中提醒某人注意危险或错误tíxǐng mǒurén zhùyì wēixiǎn huò cuòwù
Xin hãy cảnh giác với nguy hiểm.
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát(kế thừa)
中提醒某人要小心,注意危险tíxǐng mǒurén yào xiǎoxin, zhùyì wēixiǎn
Xin hãy giữ cảnh giác.
cảnh giác; canh gác; đề phòng(kế thừa)
中站岗放哨,防止危险或敌人zhàn gǎng fàngshào, fángzhǐ wēixiǎn huò díren
Các binh sĩ đang cảnh giới.
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát(kế thừa)
中提醒某人注意危险或错误tíxǐng mǒurén zhùyì wēixiǎn huò cuòwù
Xin hãy cảnh giác với nguy hiểm.
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát(kế thừa)
中提醒某人要小心,注意危险tíxǐng mǒurén yào xiǎoxin, zhùyì wēixiǎn
Xin hãy giữ cảnh giác.