- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
trích lập (dự phòng); để dành (quỹ dự phòng)
Công ty đã trích lập dự phòng nợ xấu.
trích lập (dự phòng); kế trích (vốn)
trích lập (dự phòng); để dành (quỹ dự phòng)
Công ty đã trích lập dự phòng nợ xấu.
trích lập (dự phòng); kế trích (vốn)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
trích lập (dự phòng); để dành (quỹ dự phòng)
trích lập (dự phòng); để dành (quỹ dự phòng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.