- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
phương pháp đếm; cách tính số
Phương pháp tính toán này rất đơn giản.
đếm; tính đếm
phương pháp đếm; cách tính số
Phương pháp tính toán này rất đơn giản.
đếm; tính đếm
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phương pháp đếm; cách tính số
phương pháp đếm; cách tính số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.