- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
máy đếm bước chân; đồng hồ đếm bước
Tôi có một cái máy đếm bước.
máy đếm bước chân; đồng hồ đếm bước
Tôi có một cái máy đếm bước.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
máy đếm bước chân; đồng hồ đếm bước
máy đếm bước chân; đồng hồ đếm bước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.