- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
tính toán; tính; tính toán (máy tính)
中用数学方法求出数字或结果的过程yòng shùxué fāngfǎ qiúchū shùzì huò jiéguǒ de guòchéng
Xin hãy tính giá một chút.
tính toán; suy tính; cân nhắc
中用数学方法求出结果;考虑或打算yòng shùxué fāngfǎ qiúchū jiéguǒ;kǎolǜ huò dǎsuàn
Chúng ta nên tính toán một chút.
tính toán; tính; tính toán (máy tính)
中用数学方法求出数字或结果的过程yòng shùxué fāngfǎ qiúchū shùzì huò jiéguǒ de guòchéng
Xin hãy tính giá một chút.
tính toán; suy tính; cân nhắc
中用数学方法求出结果;考虑或打算yòng shùxué fāngfǎ qiúchū jiéguǒ;kǎolǜ huò dǎsuàn
Chúng ta nên tính toán một chút.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính toán; tính; tính toán (máy tính)
tính toán; tính; tính toán (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tính toán; tính; (bóng) mưu tính; tính kế
中用数学方法得出结果;打算或筹划yòng shùxué fāngfǎ déchū jiéguǒ;dǎsuàn huò chóuhuà
Anh ấy đang tính toán làm thế nào để thành công.
tính toán; tính; (bóng) mưu tính; tính kế
中用数学方法得出结果;打算或筹划yòng shùxué fāngfǎ déchū jiéguǒ;dǎsuàn huò chóuhuà
Anh ấy đang tính toán làm thế nào để thành công.