- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
nhiếp ảnh tính toán
Nhiếp ảnh tính toán là một lĩnh vực của xử lý ảnh kỹ thuật số.
nhiếp ảnh tính toán
Nhiếp ảnh tính toán là một lĩnh vực của xử lý ảnh kỹ thuật số.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
nhiếp ảnh tính toán
nhiếp ảnh tính toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.