- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
tính toán; chấp nhặt; so đo
Anh ấy không bao giờ bận tâm đến lợi ích cá nhân.
tranh luận; so đo; tính toán chi li
Anh ấy thích so đo những chuyện nhỏ nhặt.
so đo; tính toán chi li; tranh cãi
tính toán; chấp nhặt; so đo
Anh ấy không bao giờ bận tâm đến lợi ích cá nhân.
tranh luận; so đo; tính toán chi li
Anh ấy thích so đo những chuyện nhỏ nhặt.
so đo; tính toán chi li; tranh cãi
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
tính toán; chấp nhặt; so đo
tính toán; chấp nhặt; so đo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.
tranh cãi; tính toán chi li; chấp nhặt
Đừng chấp nhặt chuyện nhỏ.
kế hoạch; dự định; lên kế hoạch
Anh ấy thích tính toán những chuyện nhỏ nhặt.
mưu kế; kế sách
Đây là một kế sách hay.
Đừng bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.
tranh cãi; tính toán chi li; chấp nhặt
Đừng chấp nhặt chuyện nhỏ.
kế hoạch; dự định; lên kế hoạch
Anh ấy thích tính toán những chuyện nhỏ nhặt.
mưu kế; kế sách
Đây là một kế sách hay.