- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
hệ thống đo lường; chế độ đo lường
Quốc gia này sử dụng hệ thống đo lường mét.
hệ thống đo lường; chế độ đo lường
Quốc gia này sử dụng hệ thống đo lường mét.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
hệ thống đo lường; chế độ đo lường
hệ thống đo lường; chế độ đo lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.