- 言ngôn(lời nói)
- 丁đinh(đinh, người đàn ông)
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
ghim bấm; kim bấm
Tôi cần một vài cái ghim.
ghim bấm; kim bấm
Tôi cần một vài cái ghim.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
ghim bấm; kim bấm
ghim bấm; kim bấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.