- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chấp nhận thua; thừa nhận thất bại
Anh ấy đã nhận thua.
chấp nhận thua; thừa nhận thất bại
Anh ấy đã nhận thua.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.