- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
biết đọc; biết chữ
Anh ấy đã biết đọc rồi.
biết đọc; nhận mặt chữ
Anh ấy bắt đầu học chữ rồi.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
biết đọc; biết chữ
Anh ấy đã biết đọc rồi.
biết đọc; nhận mặt chữ
Anh ấy bắt đầu học chữ rồi.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
biết đọc; biết chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.