- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
xác nhận; khẳng định; nhận định
中相信某事是真实的;确认某事为事实xiāngxìn mǒu shì shì zhēnshíde; quèhuà mǒu shì wéi shìshí
Anh ấy tin rằng mình đúng.
xác định; nhận định; công nhận
中确定;确认是真实的或正确的quèdìng;quèrènshì zhēnshíde huòzhèngquède
Chúng tôi xác định anh ta có tội.
xác nhận; khẳng định; nhận định
中相信某事是真实的;确认某事为事实xiāngxìn mǒu shì shì zhēnshíde; quèhuà mǒu shì wéi shìshí
Anh ấy tin rằng mình đúng.
xác định; nhận định; công nhận
中确定;确认是真实的或正确的quèdìng;quèrènshì zhēnshíde huòzhèngquède
Chúng tôi xác định anh ta có tội.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
xác nhận; khẳng định; nhận định
xác nhận; khẳng định; nhận định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xác định; công nhận; nhận định
中确定或决定某事是真实的、正确的或存在的quèdìng huò juédìng mǒushì shì zhēnshí de、zhèngquè de huò cúnzài de
Chúng tôi xác định kế hoạch này.
xác định; công nhận; khẳng định
中确定认为某事是真实的或正确的quèdìng rènwéi mǒushì shì zhēnshíde huò zhèngquède
Anh ấy cho rằng đây là cách tốt nhất.
tin chắc; xác định; công nhận
中相信某事一定是真的;确认xiāngxìn mǒu shì yīdìng shì zhēn de; quèrèn
Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.
xác định; công nhận; khẳng định
中认为确实是这样,确定不变rènwéi quèshí shì zhèyàng, quèdìng búbiàn
Anh ấy quyết tâm học tiếng Trung.
xác định; công nhận; nhận định
中确定或确认某事物的身份、性质或事实quèdìng huò quèhuà mǒu shìwù de shēnfèn、xìngzhì huò shìshí
Tôi nhận định anh ta chính là hung thủ.
xác định; công nhận; nhận định
中确定或决定某事是真实的、正确的或存在的quèdìng huò juédìng mǒushì shì zhēnshí de、zhèngquè de huò cúnzài de
Chúng tôi xác định kế hoạch này.
xác định; công nhận; khẳng định
中确定认为某事是真实的或正确的quèdìng rènwéi mǒushì shì zhēnshíde huò zhèngquède
Anh ấy cho rằng đây là cách tốt nhất.
tin chắc; xác định; công nhận
中相信某事一定是真的;确认xiāngxìn mǒu shì yīdìng shì zhēn de; quèrèn
Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.
xác định; công nhận; khẳng định
中认为确实是这样,确定不变rènwéi quèshí shì zhèyàng, quèdìng búbiàn
Anh ấy quyết tâm học tiếng Trung.
xác định; công nhận; nhận định
中确定或确认某事物的身份、性质或事实quèdìng huò quèhuà mǒu shìwù de shēnfèn、xìngzhì huò shìshí
Tôi nhận định anh ta chính là hung thủ.